1. | Cảnh thu - 景秋 |
2. | Tự tình thơ - 叙情詩 |
3. | Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓 |
4. | Tự tình - 叙情 |
5. | Khóc ông phủ Vĩnh-Tường - 泣翁府永祥 |
6. | Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉 |
7. | Tự tình (Chiếc bách) - 叙情(隻栢) |
8. | Bánh trôi - 餅㵢 |
9. | Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終 |
10. | Quả mít - 菓 |
11. | Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆 |
12. | Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清 |
13. | Cợt ông Chiêu–Hổ - 吃翁昭虎 |
14. | Ông Chiêu – Hổ hoạ - 翁昭虎和 |
15. | Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊 |