Nguyễn Trãi Quốc Âm Thi Tập


1首尾吟 Thủ vỹ ngâm
2-22言志 Ngôn chí 1-21
23-36謾述 Mạn thuật 1-14
37-45陳情 Trần tình 1-9
46-70述興 Thuật hứng 1-25
71-111自歎 Tự thán 1-41
112-122自述 Tự thuật 1-11
123-126即事 Tức sự 1-4
127自戒 Tự giới
128-188寶鏡警戒 Bảo kính cảnh giới (gương báu răn dè) 1-61
189歸崑山重九偶作 Quy côn sơn trùng cửu ngẫu tác
190戒色 Giới sắc
191戒怒 Giới nộ
192訓男子 Huấn nam tử
193早春得意 Tảo xuân đắc ý
194除夕 Trừ tịch
195晚春 Vãn xuân
196春花絕勾 Xuân hoa tuyệt cú
197夏景絕勾 Hạ cảnh tuyệt cú
198秋月絕勾 Thu nguyệt tuyệt cú
199-211惜景詩 Tích cảnh thi 1-13
212水中月 Thuỷ trung nguyệt
213水天一色 Thuỷ thiên nhất sắc
214梅詩 Mai thi
215老梅 Lão mai
216菊 Cúc
217紅菊 Hồng cúc
218-220松 Tùng (ba bài, dùng cách thủ vĩ liên hoàn) 1-3
221-223竹詩 Trúc thi (ba bài, dùng cách thủ vĩ liên hoàn) 1-3
224-226梅詩 Mai thi (ba bài, dùng cách thủ vĩ liên hoàn) 1-3
227-232桃花詩 Đào hoa thi (sáu bài, dùng cách thủ vĩ liên hoàn) 1-6
233花畝單 Hoa mẫu đơn
234黃精 Hoàng tinh
235千歲樹 Thiên tuế thụ
236芭蕉 Ba tiêu
237木槿 Mộc cận
238這 Giá
239老榕 Lão dung
240菊 Cúc
241木花 Mộc hoa
242茉莉花 Mạt lị hoa
243蓮花 Liên hoa
244槐 Hoè
245甘棠 Cam đường
246長安花 Trường an hoa
247楊 Dương
248老鶴 Lão hạc
249鴈陣 Nhạn trận
250蝶陣 Điệp trận
251猫 Miêu
252猪 Trư
253彩毬 Thái cầu
254硯中牛 Nghiễn trung ngưu