11. 言志 Ngôn chí 10
景似厨纏𢚸似柴Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày,
固身渚沛利名圍thân chớ phải lợi danh vây.
店清吸月迎󱋓Đêm thanh hớp nguyệt nghiêng chén,
𣈜永𫀅花把核Ngày vắng xem hoa bợ cây.
核𦽔𣑳梗𪀄結祖Cây cụm chồi cành chim kết tổ,
𬇚光戊幼𩵜𢧚排Ao quang mấu ấu nên bầy.
𠃣饒瀟洒𢚸外世Ít nhiều tiêu sái lòng ngoài thế,
能蔑翁尼枼趣尼Nừng một ông này, đẹp thú này.

All poems in Ngôn chí
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21
Click on word in Quốc Ngữ to see definition.