| Quốc Ngữ | Hán-Nôm | Context | Ref. | English |
|---|---|---|---|---|
| tiên | 仙 | tiên phật | vhn | fairy |
| tiên | 僊 | tiên phật | gdhn | fairy |
| tiên | 先 | trước tiên | vhn | firstly |
| tiên | 姗 | tiên (đủng đỉnh) | gdhn | fishtail-palm |
| tiên | 戋 | tiên (nhỏ) | gdhn | small |
| tiên | 戔 | tiên (nhỏ) | gdhn | small |
| tiên | 椾 | tiên chú (lời giải thích cho sách) | gdhn | notes for book |
| tiên | 氙 | tiên (khí xenon) | gdhn | xenon |
| tiên | 浅 | tiên (nước chảy róc rách) | gdhn | to babble |
| tiên | 淺 | tiên (nước chảy róc rách) | gdhn | to babble |
| tiên | 煎 | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) | gdhn | to fry, to cook with small fire |
| tiên | 牋 | giấy hoa tiên | vhn | memorandum, official note |
| tiên | 秈 | tiên (loại lúa hạt dài) | gdhn | non-glutinous long grain rice |
| tiên | 笺 | tiên (giấy viết, lá thơ) | gdhn | paper, letter |
| tiên | 箋 | tiên (giấy viết, lá thơ) | gdhn | paper, letter |
| tiên | 籼 | tiên (lúa hạt dài) | gdhn | non-glutinous long grain rice |
| tiên | 跹 | tiên (quay vòng khi nhảy hát) | gdhn | to go round when dancing |
| tiên | 躚 | tiên (quay vòng khi nhảy hát) | gdhn | to go round when dancing |
| tiên | 鬋 | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) | gdhn | sideburns of women straight down |
| tiên | 鮮 | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) | vhn | vegetable, fresh fish, red, seafood |
| tiên | 鲜 | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) | gdhn | vegetable, fresh fish, red, seafood |