Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry trồi
trồi 𣑳
◎ Phiên khác: trồi: vươn ra (Schneider, PL). Thanh phù “lỗi” (耒), tái lập là tlồi > trồi > chồi.
dt. mầm cây. Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.5).