Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry chiết tự
so 󰖚
◎ {cư 車 + lô 卢 < 盧}. Kiểu tái lập: *klo. *kro > so. 𨎆 {cư 車+ sô 芻}. Kiểu tái lập: *kso [xem TT Dương 2012a]. đng mỉa.
đgt. sánh với. Ngàn nọ so miền Thái Thạch, làng kia mỉa cảnh Tiêu Tương. (Trần tình 42.3)‖ Huống lại bảng xuân sơ chiếm được, so tam hữu chẳng bằng mày. (Mai thi 226.4). đng sánh. sánh, , bằng gốc Hán; so gốc Việt.