Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry bạt kỳ hồ
phen kịp 畨及
◎ “phen: ben theo, đua tranh, bắt chước. phen theo: ben theo, dõi theo.” [Paulus của 1895: 808].
đgt. <từ cổ> “phen kịp: theo kịp, đồng sức”. [Paulus của 1895: 808], phen kịp: sánh bằng, x. kịp Bằng rồng nọ ai phen kịp, mất thế cho nên mặt dại ngơ. (Bảo kính 180.7) ‖ danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đông ly ắt khá [nhường]. (Cúc 217..5) ‖tiết cứng khá phen quân tử trúc (HĐQAtt 53a).