Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Vỹ Chiêu
hồng trần 紅塵
dt. bụi hồng, trỏ cõi trần. Con lều mọn mọn cách hồng trần, vướng vất tư mùa những bạn thân. (Tự thán 81.1), tấm hồng trần: tức lòng trần tục(Tự thán 102.2). x. bụi hồng.