Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Vận hội
đông 冬
dt. trái với mùa hè. Lọn khuở đông, hằng nhờ bếp, Suốt mùa hè, kẻo đắp chăn. (Trần tình 38.3, 45.6)‖ (Bảo kính 129.3, 134.3)‖ (Trừ tịch 194.2)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.2)‖ (Thu nguyệt 198.1)‖ (Mai 214.1)‖ (Lão mai 215.8, 215.8).
nhẫn 忍
tt. nỡ, làm việc bất thiện mà không mảy may lo sợ, không chút từ tâm. Dắng dỏi bên tai tiếng quản huyền, Lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích cảnh thi 201.2).