Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Vương An Thạch
mối 䋦
dt. đầu sợi dây, (bóng) trỏ đầu các mối quan hệ xã hội, dịch chữ đoan 端. Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài. (Tự thán 91.6).
ốc 沃
dt. động vật thân mềm, sống trong vỏ xoáy đến tận trôn. Co que thay bấy ruột ốc Khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.3).