Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Vũ Hầu
láng giềng 廊溋
dt. hàng xóm, người sống xung quanh ngay gần nhà mình. (Ngôn chí 15.8)‖ (Thuật hứng 57.4, 64.5)‖ Láng giềng một áng mây bạc, khách thứa hai nghìn núi xanh. (Bảo kính 169.5). đng lân cận.