Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Văn Vương thế tử
cối 臼
◎ Nôm: 檜 AHV: cữu, âm HTC: gjuʔ (Baxter), guʔ (Phan Ngộ Vân). Ss đối ứng kol, kon (22 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 201]. Đây là từ hán Việt-Mường.
dt. dụng cụ sâu lòng, để giã thuốc hay đồ ăn. Một tiếng chày đâu đâm cối nguyệt, khoan khoan những lệ ác tan vầng. (Tích cảnh thi 199.3).