Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Văn Kiến Lục
cửa quyền 󰘂權 / 𬮌權
dt. dịch chữ quyền môn 權門. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.3, 20.5)‖ (Mạn thuật 27.2)‖ (Thuật hứng 53.8)‖ (Tự thán 109.4)‖ (Bảo kính 143.1)..
sự thế 事世
dt. việc đời. Lân la mến cảnh sơn khê, sự thế nên vong hết mọi bề. (Tự thán 88.2,102.8, 104.7)‖ (Tự thuật 122.5)‖ (Bảo kính 128.5, 161.2, 169.1, 179.1)‖ (Lão hạc 248.1).