Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Võ Tắc Thiên
thân 身
dt. thân mình. Một thân lẩn quất đường khoa mục, Hai chữ mơ màng việc quốc gia. (Ngôn chí 8.3)‖ (Hoa mẫu đơn 233.1).
dt. cuộc sống, sinh mệnh. Cảnh tựa chùa chiền, lòng tựa sày, Có thân chớ phải lợi danh vây. (Ngôn chí 11.2, 13.1)‖ (Mạn thuật 29.4)‖ (Mạn thuật 30.5, 32.1, 33.4, 34.8)‖ (Thuật hứng 46.4, 47.1, 47.3, 53., 59.5, 60.2, 62.1)‖ (Tự thán 72.6).
dt. thân = phận, trong thân phận. Lòng chẳng mắc tham là của báu, Người mà hết lụy ấy thân tiên. (Tự thán 74.6)‖ Trung hiếu cương thường lòng đỏ, tự nhiên lọn nghiệp ba thân. (Bảo kính 187.8) dịch chữ tam thân 三身‖ (Tự thán 83.2, 94.4, 103.5, 106.1)‖ (Bảo kính 154.2, 165.2, 180.1, 184.8)‖ (Tích cảnh thi 204.1)‖ (Lão dung 239.1).