Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Vân Cáp Thất Tiêm
bần tiện 貧賤
tt. nghèo hèn. Họ hoàng chú sách Luận Ngữ rằng: “không có vị trí gì thì gọi là tiện” (無位曰賤 vô vị viết tiện). Vinh hoa nhiều thấy khách đăm chiêu, bần tiện ai là kẻ chuộng yêu? (Bảo kính 135.2).
thà 𪰛
tt. đúng, lưu tích còn trong thực thà (thực = thà) [Huệ Thiên 2006: 17-26], thà gốc Việt, thực/ thật gốc Hán. Sau này, thà đã hư hoá, như “chẳng thà: …chẳng đành” [Paulus của 1895: 969]. Cơm kẻ bất nhân ăn ấy trớ, áo người vô nghĩa mặc chăng thà. (Trần tình 39.4).