Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Trần Thánh Tông
cam chịu 甘受
◎ Nôm: 甘𠹾
đgt. cam lòng chịu đựng Hoàn Cảnh. Người cười dại khó ta cam chịu, đã kẻo lầm cầm miễn mất lề. (Bảo kính 141.7).
gian nan 艱難 / 󰠡𮥷
tt. khó khăn, vất vả. Những kẻ ân cần khi phú quý, hoạ ai bồ bặc khuở gian nan. (Bảo kính 139.4, 144.2).