Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Trương Hỗ
mận đào 槾桃
dt. cây đào 桃 và cây mận (lí 李), trỏ chốn quan trường. (Mạn thuật 23.2)‖ (Thuật hứng 46.2)‖ Cảnh thanh dường ấy chăng về nghỉ, lẩn thẩn làm chi áng mận đào. (Mạn thuật 35.8)‖ (Tự thán 83.5). x. tường đào ngõ mận, Địch Nhân Kiệt, đào lý.