Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Trình Di
cửa nhà 𬮌茹
dt. nhà ở nói chung. Liều cửa nhà xem bằng quán khách, đam công danh đổi lấy cần câu. (Mạn thuật 30.3)‖ (Thuật hứng 55.6)‖ (Bảo kính 143.4)‖ (Giới nộ 191.4)
đèn 畑
◎ Đối ứng dεn¹ (Mường), tεn (Rục), teen (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 60], tɛn, dɛn (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 212].
dt. đồ thắp sáng. Thì nghèo, sự biến nhiều bằng tóc, nhà ngặt, quan thanh lạnh nữa đèn. (Thuật hứng 46.6, 67.4)‖ (Tự thán 99.6, 105.6)‖ (Tự thuật 120.4)‖ Chong đèn chực tuổi cay con mắt, đốt trúc khua na đắng lỗ tai. (Trừ tịch 194.5).