Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Thọ Tinh
phút 𤼵 / 丿
◎ Các bản phiên trước nay đều phiên bằng hai cách: phútphát. Xét, đây là hai đồng nguyên tự. Nay thống nhất.
dt. <từ cổ> lần, bận, thường trỏ quãng thời gian ngắn. Thế kỷ 19 có các nghĩa “thình lình, bấy giờ, một giây một lát. Một phút. id. phút chốc: bỗng chốc, tức thì. Phút thấy: ngó thấy thình lình. Phút đồng hồ: phần thứ sau mươi trong một giờ” [Paulus của 1895: 827]. Như vậy, đến thế kỷ 19, “phút” đã được dùng để dịch thuật ngữ thời gian theo công nghệ của phương Tây. (Ngôn chí 16.7, 22.2)‖ (Mạn thuật 26.2)‖ (Trần tình 42.2)‖ (Tự thán 77.7, 85.3, 104.2)‖ Cửa động chẳng hay lìa nẻo ấy, bích đào đã mấy phút đâm hoa. (Tự thuật 118.8)‖ (Bảo kính 138.3, 167.3)‖ (quy côn 189.1)‖ (Giới nộ 191.5)‖ (Tích cảnh 207.4)‖ (Hoè 244.2, 244.2) ‖ (Dương 247.4).