Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Thế Thuyết Tân Ngữ
dưa muối 𦼞㙁 / 𦼞莓
dt. dưa ngâm muối và đường cho chua. Bữa ăn dầu có dưa muối, áo mặc nài chi gấm là. (Ngôn chí 4.3)‖ (Thuật hứng 67.5).
thung dung 從容
đgt. ung dung, thong thả, thư thái. Sách Trang Tử thiên Thu thuỷ: “Cá du bơi chơi thung dung, đó là niềm vui của cá.” (鯈魚出遊從容, 是魚樂也 du ngư xuất du thung dung, thị ngư lạc dã). Nén lấy hung hăng bề huyết khí, tai nàn chẳng phải, lại thung dung. (Tự giới 127.8). thong dong.