Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Thần Tiên Truyện
bàng quan 旁觀
tt. bàng: bên ngoài, quan: quan điểm, cách nhìn; tự coi mình là người bên ngoài cuộc thế, không quan tâm đến thế sự. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an. (Bảo kính 185.1).
hoà … lại 和…吏
p. <từ cổ> vừa…lại vừa. Một thân hoà tốt lại sang, phú quý âu chăng kém hải đường. (Hoa mẫu đơn 233.1).
thư song 書窻
dt. song cửa sổ nơi đọc sách. Thư song vắng vẻ nhàn vô sự, tai chẳng còn nghe tiếng thị phi. (Thuật hứng 57.7).