Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Thành Kim Đạo Sinh Nhập Tiên
treo 󱏪
◎ (cự + liêu). Kiểu tái lập: *krεw. *kreo > treo. Đối ứng kl- (Mường) và tr- (Việt) như sau: klai- trái, klại-trại, klao-trao, klăng- trắng, klận- trận, klật- trật, kle- tre, kliều- triều, kliện- truyện, klình- trình, klỏ- trỏ, klói- trói, klót- trót, klốk- trốc, klôi- trôi, klốn- trốn, klở- trở, klu- trâu [Gaston 1967: 45].
đgt. đeo. (Ngôn chí 14.3)‖ Phú quý treo sương ngọn cỏ, công danh gưởi kiến cành hoè. (Tự thán 73.3).