Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Tông Bính
đeo đai 刁𢃄
đgt. <từ cổ> đeo đuổi, thích, mê. Hiểm hóc cửa quyền chăng đụt lặn, thanh nhàn án sách hãy đeo đai. (Ngôn chí 6.4)‖ (Trừ tịch 194.4)‖ Đeo đai trót một tiếng đà. (hoa tiên c. 625)‖ Trông nàng, chàng cũng ra tình đeo đai. (kiều c. 205). đng đam, đắm.