Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Tào Tháo
cấy cày 𦔙𦓿
đgt. trỏ việc làm ruộng nói chung. “cay cay: aratrum” [Morrone 1838: 203]. Ở yên thì nữa lòng xung đột, ăn lộc đều ơn kẻ cấy cày. (Bảo kính 146.4). ưu sừ: cày cấy phải thì (CNNA 30a).
đói 対
◎ Ss ton³ (nguồn), tol³ (Mường bi) [NV Tài 1993: 236].
đgt. trái với no. Ngủ thì nằm đói lại ăn, việc vàn ai hỏi áo bô cằn. (Tự thán 110.1)‖ Khách hiền nào quản quen cùng lạ, cơm đói nài chi gẩm miễn khê. (Bảo kính 141.4).