Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Tào Dần
tức 息
◎ Nôm:
tt. bực mình trong lòng khiến gây hỏa khí mà thở mạnh hơn, như tức khí. Chữ là chữ hội ý kiêm hình thanh, tự 自và tâm 心nghĩa là từ tâm sinh ra, trong đó tự 自vừa làm ý phù vừa làm thanh phù, mà chữ tự đồng thời là viết tắt từ tị 鼻, người xưa cho là khí thì trong lòng đưa qua mũi thì thành khí. Sách Tăng Vận ghi “một lần hơi hít vào một lần hơi đưa ra là một tức” (一呼一吸爲一息). Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5) x. trêu tức.