Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Sư Thuyết
thói 態
◎ Nôm: 腿 / 態 AHV: thái.
dt. nếp tốt đẹp vốn có từ xưa. Hiềm kẻ say chưng bề tửu sắc, hoạ người thìn được thói cha ông. (Bảo kính 130.6, 187.6, 188.6). x. nết.