Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Phan Nhạc
bút 筆
◎ Ss đối ứng but (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 182].
dt. bút lông, một loại đồ trong văn phòng tứ bảo. Bến liễu mới dời, thuyền chở nguyệt, gác vân còn chử, bút đeo hương. (Bảo kính 157.4).
dt. Như văn bút, bút lực, trỏ khả năng sáng tác, viết lách. Bút thiêng. (Thuỷ thiên nhất sắc 213.5)‖ (Cam đường 245.3)‖ (Ngôn chí 12.6).
hung hăng 凶興
tt. “muốn làm dữ” [Paulus của 1895: 454], “hung hăng: violentè” [Taberd 1838: 213]. Nén lấy hung hăng bề huyết khí, tai nàn chẳng phải, lại thung dung. (Tự giới 127.7).
lọ là 路羅
đgt. <từ cổ> cần gì phải, dịch chữ hà tất 何必, hà tu 何須. Có xạ, tự nhiên mùi ngát bay, lọ là đứng gió xang tay. (Bảo kính 172.2) do câu 有麝自然香,何必當風立 hữu xạ tự nhiên hương, hà tất đương phong lập. Hoặc 有麝自然香,何須迎風揚 hữu xạ tự nhiên hương, hà tu nghinh phong dương , hay câu 有麝自然香,何必人前誇 hữu xạ tự nhiên hương, hà tất nhân tiền khoa.