Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Phó Nham
pháo phúc 砲覆
◎ Phiên khác: háo hức: nóng nẩy (TVG). Nay theo BVN, MQL, NQH.
đgt. <từ cổ> “trở đi trở lại” (BVN 1994: 115), “lật đi lật lại, xoay trở mọi bề” [NQH 2006: 877, 898], “trở đi trở lại nhiều lần, nghĩa bóng là làm phiền” [MQL 2001: 961]. Làm chi pháo phúc lòng nhau bấy, rốt nhân sinh bảy tám mươi. (Bảo kính 138.7)‖ pháo phúc gùng gạn dịch câu phản phúc cật biện chung bất năng thắng 反覆詰辯終不能勝 (TKML qii tản viên từ phán sự lục, tr.44a).