Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Phí Văn Vĩ
tin 信
AHV: tín. Ss đối ứng tin (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 279].
đgt. trái với ngờ. Đạo ta cậy bởi chân non khoẻ, lòng thế tin chi mặt nước bằng. (Mạn thuật 23.4)‖ (Tự thán 106.4)‖ (Đào hoa thi 232.4).
dt. tin tức. Đông về tuyết muộn mai nhiều bạc, thu nẻo tin truyền cúc có vàng. (Bảo kính 129.4)‖ (Tảo xuân 193.4)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.3)‖ (Tích cảnh thi 210.3)‖ (Thái cầu 253.1, 253.7).
tinh 星
dt. sao. Lỗi hoà đàn, tinh Bắc Đẩu, lang một điểm, thuỵ Liêu Đông. (Trư 252.3).