Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Phí Trường Phòng
hoà … lại 和…吏
p. <từ cổ> vừa…lại vừa. Một thân hoà tốt lại sang, phú quý âu chăng kém hải đường. (Hoa mẫu đơn 233.1).
trách lóc 責祿
◎ Kiểu tái lập: (trách) mlóc, mlóc > (trách) móc.
đgt. <từ cổ> trách móc. Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.6).