Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Nguyễn Trực
lựa 路
AHV: lộ. Phiên khác: lọ (ĐDA), nay theo TVG, MQL, PL.
đgt. chọn. “lựa 路: eligere. Chọn lựa 撰路: id.” [Taberd 1838: 280]. Đầu tiếc đội mòn khăn Đỗ Phủ, tay còn lựa hái cúc Uyên Minh. (Mạn thuật 31.6).