Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Nguyễn Quí Đức
chác cầu 卓求
AHV: trác cầu. Phiên khác: chuốc cầu (TVG).
đgt. <từ cổ> chác: mua, cầu 求: tìm; tìm mua. “chác 卓: n. mua, chịu lấy… mua chác: mua. Bán chác: bán. Đổi chác: đổi. Chác lấy: mang lấy, lãnh lấy, chịu lấy. Kiếm chác: kiếm tìm” [Paulus của 1895 t1: 113]. Giang san mắt thấy nên quen thuộc, danh lợi lòng nào ước chác cầu. (Trần tình 41.6). x. chuốc.
đã 已
◎ Nôm: 㐌 / 它 AHV: dĩ
đgt. khỏi, đỡ, qua đi. (Bảo kính 174.3, 175.1, 183.3, 188.2)‖ Túi đã không tiền, khôn chác rượu, vườn tuy có cúc, chửa đâm hoa. (quy côn 189.3, 189.5)‖ (Tảo xuân 193.2)‖ (Tích cảnh 200.2, 204.2)‖ (Tùng 219.4, 220.1)‖ (Trúc thi 221.3)‖ (Mai thi 224.3, 225.1)‖ (Đào hoa 228.4, 232.1)‖ (Hoàng tinh 234.4)‖ (Thiên tuế thụ 235.2, 235.3)‖ (Cúc 240.3)‖ (Cam đường 245.3)‖ (Trường an 246.3)‖ (Lão hạc 248.3)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.1).
đgt. hơn. (Tự thán 99.8)‖Nhiều khôn chẳng đã bề khôn thật, trăm kháo nào qua chước kháo đầy. (Bảo kính 171.3, 172.8).
p. từ trỏ thời quá khứ. Sự thế dữ lành ai hỏi đến, bảo rằng ông đã điếc hai tai. (Ngôn chí 6.8, 8.1, 20.5, 22.1)‖ (Mạn thuật 25.5, 25.8, 28.2, 28.8, 30.2, 34.6, 36.7)‖ (Trần tình 40.8, 45.6)‖ (Thuật hứng 46.8, 50.3, 51.2, 53.1, 53.4, 61.6, 62.4, 69.1)‖ (Tự thán 74.1, 75.2, 75.7, 79.6, 90.8, 96.2, 96.7, 98.1, 100.5, 102.8, 103.2, 104.7, 109.6, 111.8)‖ (Tự thuật 113.3, 118.8, 120.2)‖ (Tức sự 123.7)‖ (Bảo kính 141.8, 146.7, 147.8, 155.7, 156.4, 161.1, 165.4, 168.1, 170.4, 171.3).