Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Ngự chế văn tập
lú 屡
◎ Phiên khác: cũ (TVG), lủ: lủ khủ, lụ khụ (ĐDA), lủ: như lú (BVN), lụ (VVK). Nay theo Schneider.
tt. lãng trí, đầu óc chậm chạp. “lú: người kém trí phán đoán” [Rhodes 1651 tb1994], lưu tích trong lú lẫn, gà lú. Già hoà , tủi nhiều hành. (Tự thán 80.2). Công danh bịn rịn già , tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.5).