Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Ngô Việt Xuân Thu
tào khê 漕溪
dt. tên một nhánh sông ở Đông Nam huyện khúc giang, tỉnh quảng đông. Theo Truyền đăng lục, ở đây có chùa bảo lâm, dựng từ đời Nhà Lương (đầu thế kỷ thứ vi). Sang đời Đường, nhà sư Huệ Năng đến tu tại đây, trở thành vị tổ thứ sáu của phái thiền tông, cũng còn gọi là tào khê. Bài Du nam hoa tự của Nguyễn Trãi có câu: “Trước cửa tào khê dòng nước cuộn, rửa sạch nhân gian mọi bụi trần.” (門前一派漕溪水,洗盡人間劫劫塵 môn tiền nhất phái tào khê thuỷ, tẩy tận nhân gian kiếp kiếp trần). Tào khê rửa, nghìn tầm suối, sạch chẳng còn một chút phàm. (Thuật hứng 64.7).
đòng đòng 茼茼
dt. cá nhỏ sống ở ao mương. Ai có của thông phòng thết khách, một ao niễng niễng mấy đòng đòng. (Thuật hứng 56.8). đòng đong.