Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Lưu Tú
câu mầu 句妙
◎ Nôm: 勾牟
dt. HVVT <từ cổ> dịch chữ diệu cú (câu thơ mầu nhiệm). Khách lạ đến ngàn hoa chửa rụng, câu mầu ngâm dạ nguyệt càng cao. (Thuật hứng 52.4).
hoà hưu 和休
dt. <từ cổ> dàn hoà và thôi kiện cáo. Lỗi thác sá toan nơi ủy khúc, hoà hưu thì khiến nõ tù mù. (Bảo kính 152.6)
mối 䋦
dt. đầu sợi dây, (bóng) trỏ đầu các mối quan hệ xã hội, dịch chữ đoan 端. Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài. (Tự thán 91.6).
ngay 𦖑
◎ (sic) <𣦍.
tt. <từ cổ> thẳng thắn, chính trực, lưu tích còn trong từ ngay thẳng. (Mạn thuật 25.8)‖ Cưu một lòng ngay khác chúng ngươi, ở chưng trần thế mấy phen cười. (Bảo kính 138.1, 141.2, 172.8, 184.4).