Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Kỳ Lân
lác 落
tt. <từ cổ> lưu tích còn trong lác đác. Tráu cúc thu vàng nảy lác, sân mai tuyết bạc che đều. (Bảo kính 164.3).
trị 治
đgt. bình trị, trái với loạn. Cơm áo khôn đền Nghiêu Thuấn trị, tóc tơ chưa báo mẹ cha sinh. (Thuật hứng 65.5)‖ (Tự thán 72.5, 98.8, 100.1)‖ (Bảo kính 137.5).