Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Huệ Tử
nương 娘
dt. ruộng trồng trên vùng đồi núi, hoặc bãi cát ven sông dùng để trồng dâu. Ruộng nương là chủ, người là khách, đạo đức lành, ấy của chầy. (Bảo kính 177.7). Bãi bể nương dâu < thương hải tang điền. Thng
thật 實
tt. thực. Ngọc lành nào có tơ vện, vàng thật âu chi lửa thiêu. (Tự thuật 116.4)‖ (Bảo kính 171.3). x. thà.