Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Hoắc Quang
lác 落
tt. <từ cổ> lưu tích còn trong lác đác. Tráu cúc thu vàng nảy lác, sân mai tuyết bạc che đều. (Bảo kính 164.3).
thư phòng 書房
dt. phòng đọc sách. Gió nhặt đưa qua trúc ổ, mây tuôn phủ rợp thư phòng. (Thuật hứng 51.6).