Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Hoàn Cảnh
cam 甘
đgt. HVVD đành phải hài lòng với việc gì đó. Tội ai cho nấy cam danh phận, chớ có thân sơ mới trượng phu. (Bảo kính 152.7, 173.2, 174.8).
cải 芥
◎ Nôm: 改 AHV: giới.
dt. cây cải. x. hột cải mũi kim.
muốn 悶
◎ Ss đối ứng muj, mɔɲ (18 thổ ngữ Mường), haw (9 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 244].
đgt. trong mong muốn, ham muốn. Ắt muốn đến chơi thành thị nữa, âu là non nước nó đàn chê (Tự thán 88.7, 108.7)‖ (Bảo kính 128.2, 137.1, 173.5, 177.6, 179.3).
mộc hoa 木花
dt. hoa mộc, tên bài thơ số 241. Mộc hoa là các gọi tắt từ mộc tê hoa 木樨花, là loại cây nhỏ, hoa thơm, có thể dùng ướp trà, ngâm rượu, hay làm nước gội đầu, nước hoa.
sở 所
ht. x. thửa.
thư phòng 書房
dt. phòng đọc sách. Gió nhặt đưa qua trúc ổ, mây tuôn phủ rợp thư phòng. (Thuật hứng 51.6).
trách lóc 責祿
◎ Kiểu tái lập: (trách) mlóc, mlóc > (trách) móc.
đgt. <từ cổ> trách móc. Bạn tác dể duôi đà phải chịu, anh em trách lóc ấy khôn từ. (Bảo kính 180.6).