Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Hán Thành Đế
tiền 錢
◎ Ss đối ứng t’iən (12 thổ ngữ Mường), siən (16) [NV Tài 2005: 279]. Còn có âm HHVxèng.
dt. tiền bạc. Sử Ký phần Bình Chuẩn Thư ghi: “Tiền, vốn tên là tuyền, ý nói hoá tài chảy như suối vậy.” (本名泉,言貨之如流泉也). (Bảo kính 186.2)‖ Túi đã không tiền, khôn chác rượu, vườn tuy có cúc, chửa đâm hoa. (Quy Côn Sơn 189.3).