Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Giả Nghị
day 移
AHV: di. OCM *lai, OCB *ljaj. MK: OKhmer *re /ree ~rəə / [Schuessler 2007: 566]. dời, rê.
đgt. lay, rung. Cội rễ bền day chẳng động, tuyết sương thấy đã đặng nhiều ngày. (Tùng 219.3). x. dời.
vô sự 無事
tt. không có việc, nhàn nhã. (Thuật hứng 57.7)‖ (Tự thán 84.1)‖ Công danh trở đường vô sự, non nước ghé chốn hữu tình. (Tự thán 86.5)‖ (Bảo kính 163.4, 176.8).