Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Chu Thư
chẳng 庒 / 庄 / 拯
p. phủ định từ. Triều quan chẳng phải, ẩn chẳng phải, góc thành nam, lều một căn. (Thủ vĩ ngâm 1.7)‖ Làm người chẳng có đức cùng tài, đi nghỉ đều thì kém hết hai. (Ngôn chí 6.1, 15.7, 17.8, 18.8, 19.8, 20.2, 22.1, 22.7)‖ (Mạn thuật 24.2, 24.6, 25.4, 25.8, 36.8)‖ (Trần tình 38.1, 40.2)‖ (Thuật hứng 47.6, 50.1, 52.2, 57.8, 59.6, 60.3, 61.5, 62.7, 64.8, 67.5)‖ (Tự thán 74.5, 77.1, 82.8, 83.7, 84.2, 84.7, 85.2, 87.5, 95.5, 96.3, 97.2, 99.8, 105.1, 106.8, 116.7, 117.2, 118.7, 119.8, 121.2)‖ (Tự giới 127.8)‖ (Bảo kính 128.4, 128.7, 129.1, 132.8, 133.2, 136.5, 137.7, 143.1, 146.2, 147.8, 153.7, 155.2, 155.8, 157.1, 157.7, 158.8, 161.4, 162.7, 166.2, 167.7, 171.3, 171.6, 172.8, 175.3, 176.8, 179.7, 180.1, 180.3, 186.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)‖ (Trừ tịch 194.7)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ (Tích cảnh thi 209.2, 211.2)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.7)‖ (Lão mai 215.2, 215.6)‖ (Cúc 216.6)‖ (Tùng 218.1, 219.3)‖ (Trúc thi 221.4)‖ (Mai thi 224.1, 226.4)‖ (Hoa mẫu đơn 233.2)‖ (Thiên tuế thụ 235.4)‖ (Mộc cận 237.2)‖ (Cúc 240.1)‖ (Mộc hoa 241.4)‖ (Liên hoa 243.1)‖ (Cam đường 245.4)‖ (Trường an 246.1)‖ (Miêu 251.4)‖ (Trư 252.6)‖ (Thái cầu 253.1).
má đỏ 𦟐覩
dt. dịch chữ hồng nhan 紅顏 hay hồng kiểm 紅臉. Hễ kẻ danh thơm hay được phúc, mấy người má đỏ phải nhiều lăn. (Bảo kính 175.6), dịch từ câu hồng nhan đa truân 紅顏多迍.
ít 𠃣
◎ Ss đối ứng ɛt, it (20 thổ ngữ Mường), ɔj (6 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 229].
tt. trái với nhiều. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm (Ngôn chí 5.4)‖ (Tự thuật 121.5)‖ (Bảo kính 174.4, 186.3)‖ (Huấn Nam Tử 192.4)‖ (Tích cảnh thi 209.3).