Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Chu Hy
bốn dân 𦊚民
dt. bốn loại cư dân theo quan niệm thời xưa, dịch chữ tứ dân 四民, gồm: sĩ 士, nông 農, công 工, thương 商 (cổ 賈). Bốn dân, nghiệp có cao cùng thấp, đều hết làm tôi thánh thượng hoàng. (Tức sự 126.7).
chẳng 庒 / 庄 / 拯
p. phủ định từ. Triều quan chẳng phải, ẩn chẳng phải, góc thành nam, lều một căn. (Thủ vĩ ngâm 1.7)‖ Làm người chẳng có đức cùng tài, đi nghỉ đều thì kém hết hai. (Ngôn chí 6.1, 15.7, 17.8, 18.8, 19.8, 20.2, 22.1, 22.7)‖ (Mạn thuật 24.2, 24.6, 25.4, 25.8, 36.8)‖ (Trần tình 38.1, 40.2)‖ (Thuật hứng 47.6, 50.1, 52.2, 57.8, 59.6, 60.3, 61.5, 62.7, 64.8, 67.5)‖ (Tự thán 74.5, 77.1, 82.8, 83.7, 84.2, 84.7, 85.2, 87.5, 95.5, 96.3, 97.2, 99.8, 105.1, 106.8, 116.7, 117.2, 118.7, 119.8, 121.2)‖ (Tự giới 127.8)‖ (Bảo kính 128.4, 128.7, 129.1, 132.8, 133.2, 136.5, 137.7, 143.1, 146.2, 147.8, 153.7, 155.2, 155.8, 157.1, 157.7, 158.8, 161.4, 162.7, 166.2, 167.7, 171.3, 171.6, 172.8, 175.3, 176.8, 179.7, 180.1, 180.3, 186.1)‖ (Huấn Nam Tử 192.6)‖ (Trừ tịch 194.7)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ (Tích cảnh thi 209.2, 211.2)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.7)‖ (Lão mai 215.2, 215.6)‖ (Cúc 216.6)‖ (Tùng 218.1, 219.3)‖ (Trúc thi 221.4)‖ (Mai thi 224.1, 226.4)‖ (Hoa mẫu đơn 233.2)‖ (Thiên tuế thụ 235.4)‖ (Mộc cận 237.2)‖ (Cúc 240.1)‖ (Mộc hoa 241.4)‖ (Liên hoa 243.1)‖ (Cam đường 245.4)‖ (Trường an 246.1)‖ (Miêu 251.4)‖ (Trư 252.6)‖ (Thái cầu 253.1).
cửa thi thư 𬮌詩書
dt. trỏ cửa Khổng. Ba thân hương hoả nhờ ơn chúa, một cửa thi thư dõi nghiệp nhà. (Bảo kính 168.6).
dầu mặc 油默
đgt. <từ cổ> kệ cho. Dưng dưng sự thế biếng đôi tranh, dầu mặc chê khen, mặc dữ lành. (Bảo kính 169.2)‖ mặc dầu.
tám trận 渗陣
dt. tức bát trận đồ 八陣圖 của gia cát Khổng Minh. Khổng Minh dùng đá xếp trận đồ này theo độn giáp, chia thành tám cửa sinh 生, thương 傷, hưu 休, đỗ 杜, cảnh 景, tử 死, kinh 驚, khai 開 biến hoá khôn lường, trận đồ này có thể chống được mười vạn tinh binh (xem tam quốc diễn nghĩa). Một bầu hoà biết lòng Nhan Tử, tám trận khôn hay chước Khổng Minh. (Bảo kính 156.6).