Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Chu Dịch Tiêm
co que 抅䂓 / 孤規
tt. <từ cổ> (đen, bóng) quanh quẹo, lắt léo, không thẳng. Co que thay bấy ruột ốc, khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.3)‖ (Tự thán 73.1)‖ Ăn lộc nước chẳng liều vì nước, luống co que ra chước tư thiên (Thiên Nam minh giám c. 831).