Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Chân Tông
làu làu 漏漏
tt. “làu: thuộc biết nằm lòng. Làu làu: tuốt luốt, tinh anh” [Paulus của 1895: 551]. Khoe tiết làu làu nơi học đạo, ở triều khắn khắn chữ “trung cần”. (Bảo kính 187.3).