Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Cựu Đường Thư
đau 𤴬
◎ Ss đối ứng tăw, dăw, tu (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 209].
tt. trong đau đớn (về thể xác). Lân cận nhà chàu no bữa cốm, bạn bè kẻ trộm phải đau đòn. (Bảo kính 148.4). hoặc phải ốm đau khổ nạn (Phật Thuyết: 19b)