Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry Bội văn vận phủ
thành 城
dt. đô ấp có tường công sự bao quanh. (Thủ vĩ ngâm 1.1, 1.8)‖ Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5).
tây 西
dt. trái với đông 東. Non tây bóng ác đã măng tằng, dìn đỉnh tùng thu vãng chừng. (Tự thán 98.1).