Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry
biện 辨
đgt. phân biệt, biện biệt. Trường văn nằm ngả mấy thu dư, uổng tốn công nhàn biện “lỗ ngư”. (Mạn thuật 12.2)
chim 𪀄
◎ Ss đối ứng cim² (Mường), icim¹ (Rục), ciim (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 58], cim¹, cim² (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 194].
dt. động vật có cánh. (Ngôn chí 2.5)‖ Cây cụm chồi cành chim kết tổ, ao quang mấu ấu cá nên bầy. (Ngôn chí 11.5, 17.3, 18.6)‖ (Mạn thuật 26.2, 28.6, 29.3)‖ (Trần tình 40.5, 42.5)‖ (Thuật hứng 48.3, 64.5)‖ (Tự thán 88.4, 89.6, 95.6, 105.4, 108.3, 110.5)‖ (Tự thuật 118.5)‖ (Tức sự 123.3, 126.3)‖ (Tự giới 127.6)‖ (Bảo kính 150.6, 164.8, 165.6).