Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry
công danh 功名
dt. công nghiệp và danh vọng. (Ngôn chí 3.5)‖ (Mạn thuật 30.4, 32.2, 33.6)‖ Hai chữ “công danh” chăng cảm cốc, một trường ân oán những hăm he. (Trần tình 44.5)‖ (Thuật hứng 53.4, 69.1)‖ (Tự thán 73.4, 78.2, 80.6, 86.5, 104.5)‖ (Tự thuật 121.7)‖ (Bảo kính 141.1)‖ (155.4, 159.5, 162.5, 166.2).