Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
A Dictionary of 15th Century Ancient Vietnamese
Trần Trọng Dương.

Quốc Ngữ or Hán-Nôm:

Entry độn giáp
tài 裁
◎ Nguyên bản ghi chữ 才, có chữ viết tay chú bên cạnh là “裁”. Xét ngữ nghĩa, nên chọn tự dạng này.
đgt. vun bồi. Khí hồng quân hãy sá tài qua, chớ phụ xuân này chớ phụ hoa. (Đào hoa thi 229.1). Khí đất trời hãy cứ vun bồi thêm nữa, chớ có phụ mùa xuân này, chớ có phụ hoa đào.